Giá tốt.  trực tuyến

chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Điều trị Thrombocytopenia
Created with Pixso. Eltrombopag Olamine Tablet Phương pháp điều trị Thrombocytopenia Thuốc điều trị Thrombocytopenia miễn dịch ở người lớn và tình trạng thiếu máu aplastic nặng

Eltrombopag Olamine Tablet Phương pháp điều trị Thrombocytopenia Thuốc điều trị Thrombocytopenia miễn dịch ở người lớn và tình trạng thiếu máu aplastic nặng

Tên thương hiệu: Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd.
Số mô hình: Viên nén Eltrombopag Olamine KL-243008
MOQ: 1 chiếc
giá bán: Please contact a specialist WhatsApp:55342706
Thời gian giao hàng: Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán: Công Đoàn Phương Tây, MoneyGram, T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Thành Đô, Tứ Xuyên, Trung Quốc
Chứng nhận:
NMPA/GMP
Đặc điểm kỹ thuật::
25mg*14 viên/hộp
mục tiêu::
Thụ thể TPO
Tên sản phẩm::
Eltrombopag Olamine
Khuyến khích::
Hãy làm theo lời khuyên của bác sĩ
Kho::
Niêm phong và bảo quản dưới 30oC, tránh ánh sáng
chi tiết đóng gói:
Có thể thương lượng
Khả năng cung cấp:
Có thể thương lượng
Mô tả sản phẩm
艾曲波帕奥拉明 ảnh

[产品名称]

通用名:艾曲波帕奥拉明片
英文名称:艾曲波帕奥拉明 ảnh
品牌名称:科瑞果

[原料]

活性成分:艾曲波帕醇胺
Tên: 微晶纤维素,乳糖,硬脂酸镁,聚维酮K30等.

[描述]

浅棕色圆形薄膜衣片;去除包衣后呈白色或灰白色.

[规格]

25毫克(以艾曲波帕计)

[适用条件]

1. 成人慢性免疫性血小板减少症(ITP)
适用于对糖切除术后复发的慢性免疫性血小板减少症成年患者.本品有助于小板计数并降低出血风险.
2. 成人重型再生障碍性贫血(SAA)
对于新诊断的重型再生障碍性贫血,可采用免疫抑制疗法;对于免Bạn có thể làm điều đó một cách dễ dàng.
3. 慢性丙型肝炎伴血小板减少症
适用于患有慢性丙型肝炎和血小板水平低的患者, Bạn có thể làm được điều đó.

[行动目标]

TPO受体(血小板生成素受体)
Bạn có thể sử dụng: TPO và TPO PO 受体结合,促进巨核细胞增殖,分化和成熟,从而增加外周血血小板数量.

[用法用量]

成人慢性免疫性血小板减少症(ITP)

- 初始剂量:每日一次,每次 25 毫克,空腹服用(餐前 1 小时或餐后 2 小时).
- 2毫克.
- 维持标准:将血小板计数保持在 50~150×10⁹/L 范围内,以避免血小板过多引起的血管阻塞.

重型再生障碍性贫血和丙型肝炎相关性血小板减少症

Bạn có thể làm được điều đó.

入院记录

请勿与含钙,铁,铝,镁和锌的多价阳离子(钙补充剂,铁剂,含铝胃药,复合维生素)同时服用.至少间隔4, 否则吸收效果将显著降低.

[不适反应]

常见症状:恶心,腹泻,腹部不适,疲劳,头晕,转氨酶水平升高,皮疹.
潜在风险:
1. 肝功能波动:使用前及使用期间每 2周监测肝功能指标;若转氨酶明显升高,则停止服用.
2. 血管阻塞风险:血小板计数过高,肝硬化或房颤患者的风险会增加.
3. 晶状体混浊问题:长期使用者需要定期进行眼底检查.
4. 骨髓纤维化倾向:长期大剂量摄入可能导致骨髓网状增生.

[不适应的人群]

công ty có thể cung cấp cho bạn một công cụ hỗ trợ.

[防范措施]

本品为专业保健配方,请遵照专业医嘱使用.本品仅可在经认证的专家的指导下使用,切勿擅自停药或调整剂量.
bạn có thể làm được điều đó.
孕妇和哺乳期妇女只有在综合益处大于潜在风险时才能使bạn có thể làm điều đó.
Bạn có thể làm điều đó.

[存储要求]

密封保存于30°C以下,避光.
密封保存,置于30°C以下干燥环境中,避光,并放在儿童不能接触的地方.

[封装规格]

铝塑泡罩包装,每泡罩7 ảnh,每盒2泡罩,每盒共14 ảnh.

[有效期]

36 ngày