| Brand Name: | Sorafenat |
| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Please contact a specialist WhatsApp:55342706 |
| Delivery Time: | Có thể đàm phán |
| Payment Terms: | Công Đoàn Phương Tây, MoneyGram, T/T |
Tên thuốc
Tên gốc: Viên nén sorafenib tosylate
Tên tiếng Anh: Viên nén Sorafenib Tosylate
Chỉ định
Điều trị ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển không thể phẫu thuật.
Điều trị ung thư biểu mô tế bào gan di căn xa hoặc không thể phẫu thuật.
Thiếu các thử nghiệm lâm sàng đối chứng ngẫu nhiên so sánh sorafenib với hóa trị liệu tắc mạch gan (TACE) và các phương pháp khác. Thiếu dữ liệu từ các nghiên cứu lâm sàng đối chứng ngẫu nhiên so sánh sorafenib với liệu pháp can thiệp ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan tiến triển, chẳng hạn như hóa trị liệu tắc mạch gan (TACE), và do đó không thể xác định được những ưu điểm hoặc nhược điểm của sản phẩm này so với liệu pháp can thiệp, hoặc liệu việc sử dụng sorafenib có lợi cho bệnh nhân đã điều trị can thiệp trước đó hay không (xem mục [Thử nghiệm lâm sàng]). Bác sĩ nên xem xét tình trạng cụ thể của bệnh nhân và chọn phương pháp điều trị thích hợp.
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa kháng iốt phóng xạ tiến triển tại chỗ hoặc di căn.
Liều dùng
Liều dùng khuyến cáo
Liều khuyến cáo của sorafenib là 0,4 g (2 x 0,2 g) hai lần mỗi ngày khi bụng đói hoặc với chế độ ăn ít chất béo hoặc vừa phải.
Cách dùng
Uống bằng đường uống với một ly nước ấm.
Thời gian điều trị
Nên tiếp tục điều trị cho đến khi bệnh nhân không đạt được lợi ích lâm sàng hoặc phát triển phản ứng độc hại không thể dung nạp.
Tác dụng không mong muốn
Các tác dụng bất lợi liên quan đến thuốc thường gặp nhất được báo cáo ở bệnh nhân được điều trị bằng sorafenib là phát ban (38%), tiêu chảy (37%), phản ứng da ở bàn tay và bàn chân (35%) và khó chịu (33%).
Bảo quản
Bảo quản trong hộp kín ở nhiệt độ dưới 25°C.Để xa tầm tay trẻ em. Để xa tầm tay trẻ em. Để xa tầm tay trẻ em.
![]()